Van cánh bướm điều khiển bằng vô lăng

Van cánh bướm điều khiển bằng vô lăng

  • Dòng sản phẩm:
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Catalog
  • 88.888 VNĐ

Size:DN 40~DN 1200

Pressure:PN10/PN16/150 psi/200 psi

Standard:

Face to face:EN558-1 Series 20,API609

Flange connection:EN1092 PN6/10/16,ANSI B16.1,JIS 10K

Top flange:ISO 5211

Details

Description:

UD Series hard seated butterfly valve is Wafer pattern with flanges ,the face to face is EN558-1 20 series as wafer type.

Material of Main Parts:  

Parts

Material

Body

CI,DI,WCB,ALB,CF8,CF8M

Disc

DI,WCB,ALB,CF8,CF8M,Rubber Lined Disc,Duplex stainless steel,Monel

Stem

SS416,SS420,SS431,17-4PH

Seat

NBR,EPDM,Viton,PTFE

Taper Pin

SS416,SS420,SS431,17-4PH

Characteristics:

 1.Correcting holes are made on flange according to standard, easy correcting during the installation.

2.Through-out bolt or one-side bolt used,easy replacing and maintenance.

3. Phenolic backed seat or aluminium backed seat:Non-collapsible,stretch resistant,blow out proof,field replaceble.

Applications:

Water and waste water treatment, sea water desalination, irrigation, cooling system, electric power, sulfur removal, petroleum refining, oilfield, mining, HAVC, etc. 

Products Parameters

DN

A

B

H

D0

C

D

K

 

d

N-do

4-M

b

D1

D2

N-d1

F

Φ2

W

J

10

16

10

16

10

16

10

16

150

226

139

28

156

56

285

240

240

188

 

8-23

8-23

19

90

70

4-10

13

18.92

5

20.92

200

260

175

38

202

60

340

295

295

238

 

8-23

12-23

20

125

102

4-12

15

22.1

5

24.1

250

292

203

38

250

68

405

350

355

292

 

12-23

12-28

22

125

102

4-12

15

28.45

8

31.45

300

337

242

38

302

78

460

400

410

344

 

12-23

16-28

24.5

125

102

4-12

20

31.6

8

34.6

350

368

267

45

333

78

520

460

470

374

 

16-23

12-31

24.5

150

125

4-14

20

31.6

8

34.6

400

400

325

51

390

102

580

515

525

440

 

12-28

16-31

4-M24

4-M27

24.5

175

140

4-18

22

33.15

10

36.15

450

422

345

51

441

114

640

565

585

491

 

16-28

16-31

4-M24

4-M27

25.5

175

140

4-18

22

37.95

10

40.95

500

480

378

57

492

127

715

620

650

535

 

16-28

16-34

4-M24

4-M30

26.5

175

140

4-18

22

41.12

10

44.12

600

562

475

70

593

154

840

725

770

654

 

16-31

16-37

4-M27

4-M33

30

210

165

4-22

22

50.63

16

54.65

700

624

543

66

695

165

910

840

840

744

 

20-31

20-37

4-M27

4-M33

32.5

300

254

8-18

30

63.35

18

71.4

800

672

606

66

795

190

1025

950

950

850

 

20-34

20-41

4-M30

4-M36

35

300

254

8-18

30

63.35

18

71.4

900

720

670

110

865

200

1125

1050

1050

947

 

24-34

24-41

4-M30

4-M36

37.5

300

254

8-18

34

75

20

84

1000

800

735

135

965

216

1255

1160

1170

1053

 

24-37

24-44

4-M33

4-M39

40

300

254

8-18

34

85

22

95

1100

870

806

150

1065

251

1355

1270

1270

1153

 

28-37

28-44

4-M33

4-M39

42.5

350

298

8-22

34

95

25

105

1200

940

878

150

1160

254

1485

1380

1390

1264

 

28-41

28-50

4-M36

4-M45

45

350

298

8-22

34

105

28

117

LƯU Ý:

Số liệu, hình ảnh về Cấu tạo Van cánh bướm điều khiển bằng vô lăng chỉ mang tính chất tham khảo, catalogue này có thể đã thay đổi mà không kịp thông báo trước tới Quý khách hàng. CẨN THẬN XÁC NHẬN LẠI KHI MUA HÀNG!

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt